
R. Teibert
Tiền vệ
R. Teibert (32, Canada) đang chơi cho Vancouver Whitecaps. Vị trí: Tiền vệ. MLS 2023 cùng Vancouver Whitecaps: 7 trận, 146 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 256 trận, 4 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Canada
Tuổi
32
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Niagara Falls
Sinh
22 tháng 12, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€370KMùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
534
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2023 | 7 | - |
MLS 2022 | 29 | - |
MLS 2021 | 34 | 1 |
MLS 2020 | 21 | - |
MLS 2019 | 27 | - |
MLS 2018 | 23 | 1 |
MLS 2017 | 12 | - |
MLS 2016 | 11 | - |
MLS 2015 | 24 | - |
MLS 2014 | 29 | - |
MLS 2013 | 24 | 2 |
MLS 2012 | 4 | - |
MLS 2011 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Canadian Championship 2023 | 3 | - |
Canadian Championship 2022 | 4 | 1 |
Canadian Championship 2021 | 1 | - |
Canadian Championship 2019 | 1 | - |
Canadian Championship 2018 | 4 | - |
Canadian Championship 2017 | 2 | - |
Canadian Championship 2016 | 4 | - |
Canadian Championship 2015 | 3 | - |
Canadian Championship 2014 | 2 | - |
Canadian Championship 2013 | 4 | - |
Canadian Championship 2012 | - | - |
Canadian Championship 2011 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2023 | 3 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2016/2017 | 4 | - |
Concacaf Champions Cup 2015/2016 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup Concacaf 2022 | - | - |
Giao hữu 2020 | 2 | 1 |
Concacaf Nations League 2019/2020 | - | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 2 | - |
Vòng loại Concacaf Nations League 2018/2019 | 3 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | 2 | 1 |
Cúp Vàng Concacaf 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 5 | - |
Vòng loại Olympic Concacaf 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
U20 Concacaf 2011 | 2 | - |