P. Wernbloom, Tiền vệ for

P. Wernbloom

Tiền vệ

P. Wernbloom (35, Thụy Điển) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Allsvenskan 2021 cùng IFK Göteborg: 6 trận, 133 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 345 trận, 52 bàn (16 mùa giải).

Vị trí

Tiền vệ

Quốc tịch

Thụy Điển

Tuổi

35

Chiều cao

187 cm

Cân nặng

85 kg

Nơi sinh

Kungälv

Sinh

25 tháng 6, 1986

Mùa giải hiện tại

16

Số trận

1

Bàn thắng

583

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

Allsvenskan

2021

6-

Allsvenskan

2020

132

Giải Ngoại hạng

2017/2018

235

Giải Ngoại hạng

2016/2017

271

Giải Ngoại hạng

2015/2016

274

Giải Ngoại hạng

2014/2015

252

Giải Ngoại hạng

2013/2014

281

Giải Ngoại hạng

2012/2013

264

Giải Ngoại hạng

2011/2012

11-

Eredivisie

2011/2012

152

Eredivisie

2010/2011

294

Eredivisie

2009/2010

231

Allsvenskan

2009

115

Allsvenskan

2008

268

Allsvenskan

2007

246

Allsvenskan

2006

246

Allsvenskan

2005

71

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

Svenska Cupen

2020/2021

31

Cup

2018/2019

21

Cup

2015/2016

4-

Cup

2014/2015

41

Cup

2013/2014

1-

Cup

2012/2013

4-

KNVB Beker

2011/2012

21

KNVB Beker

2010/2011

31

KNVB Beker

2009/2010

22

Svenska Cupen

2009

11

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

UEFA Europa League

2020/2021

1-

UEFA Europa League

2018/2019

3-

UEFA Europa League

2017/2018

51

UEFA Champions League

2017/2018

92

UEFA Champions League

2016/2017

5-

UEFA Champions League

2015/2016

10-

UEFA Champions League

2014/2015

2-

UEFA Champions League

2013/2014

6-

UEFA Europa League

2012/2013

2-

UEFA Champions League

2011/2012

21

UEFA Europa League

2011/2012

94

UEFA Europa League

2010/2011

102

UEFA Champions League

2009/2010

4-

UEFA Champions League

2008/2009

32

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

Vòng loại EURO

2016

6-

Vòng loại EURO

2016

--

Giao hữu

2016

3-

Giao hữu

2015

2-

Vòng loại World Cup UEFA

2014

7-

Giao hữu

2014

3-

Giao hữu

2013

3-

Vòng loại EURO

2012

82

Vòng loại EURO

2012

1-

Giao hữu

2012

6-

Giao hữu

2011

3-

Giao hữu

2010

5-

Giao hữu

2009

2-

Giao hữu

2008

1-

Giao hữu

2007

1-