
Pontus Jansson
Hậu vệ
Pontus Jansson (35, Thụy Điển) đang chơi cho Malmo FF. Vị trí: Hậu vệ. Allsvenskan 2026 cùng Malmo FF: 3 trận, 270 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 346 trận, 24 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
35
Chiều cao
194 cm
Cân nặng
86 kg
Nơi sinh
Arlöv
Sinh
13.02.1991
Giá trị chuyển nhượng (#1505)
€640KMùa giải hiện tại
18
Số trận
1
Bàn thắng
1.186
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2026 | 3 | 1 |
Allsvenskan 2025 | 17 | 2 |
Allsvenskan 2024 | 24 | 1 |
Allsvenskan 2023 | 15 | 1 |
Premier League 2022/2023 | 12 | 1 |
Premier League 2021/2022 | 37 | 3 |
Championship 2020/2021 | 27 | - |
Championship 2019/2020 | 37 | - |
Championship 2018/2019 | 39 | 3 |
Championship 2017/2018 | 42 | 3 |
Championship 2016/2017 | 34 | 3 |
Serie A 2015/2016 | 7 | 1 |
Serie A 2014/2015 | 9 | - |
Allsvenskan 2014 | 9 | 1 |
Allsvenskan 2013 | 22 | 1 |
Allsvenskan 2012 | 5 | 1 |
Allsvenskan 2011 | 7 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2025/2026 | 4 | - |
Svenska Cupen 2024/2025 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2023/2024 | 5 | 1 |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2018/2019 | 2 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 1 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2025/2026 | 7 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 3 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Cúp Nhà vua 2013 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | 1 |