
P. Senderos
Hậu vệ
P. Senderos (36, Thụy Sĩ) đang chơi cho Chiasso. Vị trí: Hậu vệ. Challenge League 2019/2020 cùng Chiasso: 3 trận, 250 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 213 trận, 13 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Sĩ
Tuổi
36
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Genève
Sinh
14 tháng 2, 1985
Mùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
668
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Challenge League 2019/2020 | 3 | - |
MLS 2018 | 8 | 4 |
MLS 2017 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 3 | - |
Super League 2015/2016 | 14 | - |
Premier League 2015/2016 | - | - |
Premier League 2014/2015 | 8 | - |
La Liga 2013/2014 | 8 | - |
Premier League 2013/2014 | 12 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 21 | - |
Premier League 2011/2012 | 21 | 1 |
Premier League 2010/2011 | 3 | - |
Premier League 2009/2010 | 2 | - |
Premier League 2009/2010 | - | - |
Serie A 2008/2009 | 14 | - |
Premier League 2007/2008 | 17 | 2 |
Premier League 2006/2007 | 14 | - |
Premier League 2005/2006 | 20 | 2 |
Premier League 2004/2005 | 13 | - |
Super League 2002/2003 | 23 | 3 |
Super League 2001/2002 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2018 | 5 | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
FA Cup 2014/2015 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 5 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 1 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | - | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 5 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 9 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 3 | - |
World Cup 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 4 | 2 |
World Cup 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 3 | - |
Giao hữu 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 8 | 2 |
World Cup 2006 | 3 | 1 |
Giao hữu 2006 | 1 | - |