
A. Blomqvist
Tiền vệ
A. Blomqvist (31, Thụy Điển) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Allsvenskan 2022 cùng Mjällby: 12 trận, 94 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 161 trận, 14 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
31
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Karlshamn
Sinh
5 tháng 5, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€160KMùa giải hiện tại
8
Số trận
0
Bàn thắng
236
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2023 | - | - |
Allsvenskan 2022 | 12 | - |
Allsvenskan 2021 | 26 | - |
Allsvenskan 2020 | 18 | - |
Allsvenskan 2019 | 13 | 1 |
Allsvenskan 2018 | 2 | - |
Allsvenskan 2017 | 4 | - |
Allsvenskan 2016 | 18 | 3 |
Superliga 2015/2016 | - | - |
Superliga 2014/2015 | 1 | - |
Allsvenskan 2014 | 29 | 7 |
Allsvenskan 2013 | 27 | 3 |
Allsvenskan 2012 | 11 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2021/2022 | 3 | - |
Svenska Cupen 2019/2020 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2018/2019 | 2 | - |
Svenska Cupen 2016/2017 | - | - |
Svenska Cupen 2015/2016 | 2 | - |
DBU Pokalen 2015/2016 | 1 | - |
DBU Pokalen 2014/2015 | 1 | - |
Svenska Cupen 2014/2015 | 1 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 4 | - |
Svenska Cupen 2012/2013 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2014 | 2 | - |