
P. Mertesacker
Hậu vệ
P. Mertesacker (37, Đức) đang chơi cho Arsenal. Vị trí: Hậu vệ. Premier League 2017/2018 cùng Arsenal: 6 trận, 365 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 333 trận, 23 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Đức
Tuổi
37
Chiều cao
198 cm
Cân nặng
90 kg
Nơi sinh
Hannover
Sinh
29 tháng 9, 1984
Mùa giải hiện tại
18
Số trận
3
Bàn thắng
1.445
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premier League 2017/2018 | 6 | 1 |
Premier League 2016/2017 | 1 | - |
Premier League 2015/2016 | 24 | - |
Premier League 2014/2015 | 35 | - |
Premier League 2013/2014 | 35 | 2 |
Premier League 2012/2013 | 34 | 3 |
Premier League 2011/2012 | 21 | - |
Bundesliga 2011/2012 | 4 | - |
Bundesliga 2010/2011 | 30 | 2 |
Bundesliga 2009/2010 | 33 | 5 |
Bundesliga 2008/2009 | 23 | 2 |
Bundesliga 2007/2008 | 32 | 1 |
Bundesliga 2006/2007 | 25 | 2 |
Bundesliga 2005/2006 | 30 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | 1 |
League Cup 2016/2017 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 3 | - |
FA Cup 2014/2015 | 4 | 2 |
League Cup 2014/2015 | - | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 6 | 1 |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 3 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | 2 | - |
DFB Pokal 2009/2010 | 6 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 3 | - |
Club Friendlies 2017 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
Club Friendlies 2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 9 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 10 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 6 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 5 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 7 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 12 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 7 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 7 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 8 | 2 |
World Cup 2014 | 6 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 5 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 7 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
World Cup 2010 | 7 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 7 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 6 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 8 | - |
Giao hữu 2008 | 5 | - |
Giao hữu 2007 | 2 | - |
World Cup 2006 | 6 | - |
Giao hữu 2006 | 5 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2005 | 5 | 1 |
Giao hữu 2005 | 9 | - |
Giao hữu 2004 | 4 | - |