
Pelé
Tiền vệ
Pelé (32, Guinea-Bissau) đang chơi cho Famalicao. Vị trí: Tiền vệ. Liga Portugal 2022/2023 cùng Famalicão: 12 trận, 613 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 226 trận, 20 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Guinea-Bissau
Tuổi
32
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Agualva-Cacém
Sinh
29 tháng 9, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€560KMùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
675
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Portugal 2022/2023 | 12 | - |
Ligue 1 2022/2023 | - | - |
Ligue 1 2021/2022 | - | - |
Liga Portugal 2020/2021 | 25 | 2 |
Championship 2019/2020 | 31 | 1 |
Championship 2018/2019 | 9 | - |
Ligue 1 2018/2019 | 8 | - |
National 2 Bảng D 2018/2019 | 1 | - |
Liga Portugal 2017/2018 | 31 | 7 |
Liga Portugal 2016/2017 | 1 | - |
Liga Portugal 2015/2016 | 29 | 4 |
Liga Portugal 2014/2015 | 30 | 6 |
Liga Portugal 2013/2014 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 5 | - |
Liga Portugal 2 2010/2011 | 16 | - |
Liga Portugal 2009/2010 | 13 | - |
Liga Portugal 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Taça da Liga 2022/2023 | 3 | - |
Taça da Liga 2017/2018 | 3 | - |
Taça da Liga 2015/2016 | 2 | - |
Taça da Liga 2014/2015 | 5 | - |
Taça da Liga 2013/2014 | 1 | - |
Taça da Liga 2010/2011 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2022/2023 | - | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2022 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | - | 1 |
UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |