
Paulinho
Tiền vệ
Paulinho (35, Brazil) đang chơi cho Matsumoto Yamaga. Vị trí: Tiền vệ. J3 League 2023 cùng Matsumoto Yamaga: 18 trận, 1255 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 364 trận, 23 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
35
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Blumenau
Sinh
26 tháng 1, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€120KMùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
200
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J3 League 2024 | - | - |
J3 League 2023 | 18 | 2 |
Hạng Nhất 2022/2023 | - | - |
J3 League 2022 | 27 | - |
J2 League 2021 | 30 | - |
J2 League 2020 | 27 | 1 |
J1 League 2019 | 28 | 1 |
J2 League 2018 | 21 | 3 |
J2 League 2017 | 34 | 4 |
J2 League 2016 | 20 | 4 |
J1 League 2016 | 10 | 2 |
J2 League 2015 | 36 | 2 |
J1 League 2014 | 14 | - |
J2 League 2013 | 23 | - |
J2 League 2012 | 29 | 1 |
J2 League 2011 | 22 | 1 |
J2 League 2010 | 17 | 2 |
Carioca Série A 2010 | 4 | - |
Série A 2010 | 1 | - |
Carioca Série A 2009 | - | - |
Série B 2009 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2022 | - | - |
Emperor Cup 2021 | 2 | - |
J-League Cup 2019 | - | - |
Emperor Cup 2017 | - | - |
J-League Cup 2016 | 2 | - |
J-League Cup 2014 | - | - |
Copa do Brasil 2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2014 | 4 | - |