
Paulinho
Tiền đạo
Paulinho (41, Hong Kong, China) đang chơi cho Hong Kong. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Hong Kong: 14 trận, 751 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 129 trận, 27 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hong Kong, China
Tuổi
41
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Piracicaba
Sinh
16 tháng 1, 1983
Giá trị chuyển nhượng
€23KMùa giải hiện tại
21
Số trận
3
Bàn thắng
911
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 14 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 14 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 8 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 6 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 11 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 18 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 12 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 16 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Senior Shield 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
Senior Shield 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 3 | - |
Senior Shield 2017/2018 | - | - |
FA Cup 2015 | 3 | - |
Senior Shield 2014/2015 | 3 | 1 |
FA Cup 2014 | 2 | 1 |
Senior Shield 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013 | 1 | - |
Senior Shield 2012/2013 | 5 | 2 |
FA Cup 2011 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2018 | 6 | - |
AFC Cup 2015 | 2 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | - | - |
AFC Cup 2012 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp châu Á 2019 | - | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 3 | 1 |
Giao hữu 2018 | - | - |