
Paulinho
Tiền vệ
Paulinho (36, Brazil) đang chơi cho Corinthians. Vị trí: Tiền vệ. Série A 2024 cùng Corinthians: 6 trận, 114 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 429 trận, 126 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
36
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
São Paulo
Sinh
25 tháng 7, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€370KMùa giải hiện tại
17
Số trận
6
Bàn thắng
1.212
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Paulista A1 2024 | - | - |
Série A 2024 | 6 | - |
Paulista A1 2023 | 8 | 2 |
Série A 2023 | 4 | - |
Série A 2022 | 3 | 1 |
Paulista A1 2022 | 14 | 3 |
Giải Saudi 2021/2022 | 4 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | - | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 20 | 12 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 29 | 19 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 19 | 13 |
La Liga 2017/2018 | 34 | 9 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 20 | 7 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 30 | 7 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2015 | 13 | 2 |
Premier League 2014/2015 | 15 | - |
Premier League 2013/2014 | 30 | 6 |
Paulista A1 2013 | 14 | 3 |
Série A 2013 | 1 | 1 |
Paulista A1 2012 | 15 | 3 |
Série A 2012 | 23 | 7 |
Série A 2011 | 35 | 8 |
Paulista A1 2011 | 20 | 3 |
Série A 2010 | 27 | 4 |
Paulista A1 2010 | 18 | 8 |
Série B 2009 | 27 | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2024 | 2 | - |
Copa do Brasil 2023 | 3 | - |
Copa do Brasil 2022 | - | - |
FA Cup 2020 | - | - |
FA Cup 2019 | 1 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 6 | - |
FA Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 4 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2024 | 4 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2023 | - | - |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 4 | - |
CONMEBOL Libertadores 2022 | 3 | - |
AFC Champions League 2020 | - | - |
AFC Champions League 2019 | 12 | 3 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 9 | - |
AFC Champions League 2017 | 8 | 5 |
AFC Champions League 2016 | 5 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2015 Japan | 3 | 2 |
AFC Champions League 2015 | 6 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 5 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 8 | 2 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2012 Japan | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2012 | 14 | 3 |
CONMEBOL Libertadores 2011 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2010 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2018 | 11 | 6 |
World Cup 2018 | 5 | 1 |
Giao hữu 2018 | 5 | 1 |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
Giao hữu 2015 | - | - |
World Cup 2014 | 6 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 4 | 2 |
Giao hữu 2013 | 12 | 1 |
Giao hữu 2012 | 7 | 2 |
Giao hữu 2011 | 1 | - |