
Paul McShane
Hậu vệ
Paul McShane (37, Republic of Ireland) đang chơi cho Rochdale. Vị trí: Hậu vệ. League One 2020/2021 cùng Rochdale: 19 trận, 1503 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 368 trận, 14 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
37
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Kilpeddar
Sinh
6 tháng 1, 1986
Mùa giải hiện tại
20
Số trận
0
Bàn thắng
1.593
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League One 2020/2021 | 19 | - |
League One 2019/2020 | 16 | - |
Championship 2018/2019 | 5 | - |
Championship 2017/2018 | 26 | - |
Championship 2016/2017 | 31 | 3 |
Championship 2015/2016 | 35 | - |
Premier League 2014/2015 | 20 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 10 | - |
Championship 2012/2013 | 25 | 2 |
Championship 2011/2012 | 11 | - |
Championship 2011/2012 | 1 | - |
Championship 2010/2011 | 1 | - |
Championship 2010/2011 | 6 | 1 |
Championship 2010/2011 | 18 | - |
Premier League 2009/2010 | 27 | - |
Premier League 2008/2009 | 3 | - |
Premier League 2008/2009 | 17 | 1 |
Premier League 2008/2009 | 3 | - |
Premier League 2007/2008 | 21 | - |
Championship 2006/2007 | 35 | 2 |
Championship 2005/2006 | 38 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | - | - |
League Cup 2019/2020 | - | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | 1 |
League Cup 2018/2019 | - | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 3 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 3 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
FA Cup 2008/2009 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2019 | - | - |
Club Friendlies 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 9 | - |
Giao hữu 2008 | 3 | - |