
Pau Torres
Hậu vệ
Pau Torres (29, Tây Ban Nha) đang chơi cho Aston Villa. Vị trí: Hậu vệ. Premier League 2026/2027 cùng Aston Villa: 6 trận, 382 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 259 trận, 16 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
29
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Villarreal
Sinh
16.01.1997
Giá trị chuyển nhượng (#621)
€21MMùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
922
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premier League 2026/2027 | 6 | - |
Premier League 2025/2026 | 21 | - |
Premier League 2024/2025 | 24 | - |
Premier League 2023/2024 | 29 | 2 |
La Liga 2022/2023 | 34 | 1 |
La Liga 2021/2022 | 33 | 5 |
La Liga 2020/2021 | 33 | 2 |
La Liga 2019/2020 | 34 | 2 |
La Liga 2 2018/2019 | 39 | 1 |
La Liga 2 2017/2018 | 1 | - |
La Liga 2017/2018 | 2 | - |
La Liga 2 2016/2017 | 3 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2025/2026 | 2 | - |
EFL Cup 2025/2026 | 1 | - |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
Copa del Rey 2022/2023 | 1 | - |
Copa del Rey 2021/2022 | 1 | - |
Copa del Rey 2020/2021 | 2 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 2 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 3 | - |
Copa del Rey 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2026/2027 | 3 | - |
Siêu Cúp UEFA 2026 | 1 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 12 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 9 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 9 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 3 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 12 | 1 |
Siêu Cúp UEFA 2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 9 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Youth League 2015/2016 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 4 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 7 | - |
Olympic 2020 | 6 | - |
EURO 2020 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |