
Pape Cheikh
Tiền vệ
Pape Cheikh (27, Senegal) đang chơi cho DAC 1904. Vị trí: Tiền vệ. Super Liga 2023/2024 cùng DAC 1904: 1 trận, 25 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 119 trận, 5 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Senegal
Tuổi
27
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Dakar
Sinh
8 tháng 8, 1997
Giá trị chuyển nhượng
€825KMùa giải hiện tại
6
Số trận
0
Bàn thắng
167
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Liga 2023/2024 | 1 | - |
La Liga 2022/2023 | 2 | - |
Super League 1 2022/2023 | 10 | - |
Ligue 1 2021/2022 | - | - |
National 2 Bảng D 2021/2022 | 1 | - |
Ligue 1 2020/2021 | 21 | - |
Ligue 1 2020/2021 | - | - |
La Liga 2019/2020 | 16 | - |
Ligue 1 2019/2020 | - | - |
National 2 Bảng D 2019/2020 | - | - |
National 2 Bảng D 2018/2019 | 2 | - |
Ligue 1 2018/2019 | 12 | - |
National 2 Bảng D 2017/2018 | 10 | 2 |
Ligue 1 2017/2018 | 1 | - |
La Liga 2017/2018 | - | - |
La Liga 2016/2017 | 16 | 1 |
La Liga 2015/2016 | 6 | - |
Primera División RFEF Bảng 2 2015/2016 | 18 | 1 |
La Liga 2014/2015 | - | - |
Primera División RFEF Bảng 2 2014/2015 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coupe de France 2020/2021 | 1 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 3 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 4 | - |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 2 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de France 2017/2018 | - | - |
Copa del Rey 2016/2017 | 3 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 2 | - |
Copa del Rey 2014/2015 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
Cúp Emirates 2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 5 | - |
International Champions Cup 2018 | 3 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | - | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2016 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2015 | 7 | - |