
Pansa Hemviboon
Hậu vệ
Pansa Hemviboon (36, Thái Lan) đang chơi cho Buriram. Vị trí: Hậu vệ. Thai League 1 2026/2027 cùng Buriram: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 106 trận, 11 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thái Lan
Tuổi
36
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Chanthaburi
Sinh
08.07.1990
Giá trị chuyển nhượng
€91KMùa giải hiện tại
4
Số trận
1
Bàn thắng
90
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Thai League 1 2026/2027 | 1 | - |
Thai League 1 2025/2026 | 13 | 2 |
Thai League 1 2024/2025 | 9 | 1 |
Thai League 1 2023/2024 | 3 | - |
Thai League 1 2022/2023 | 20 | 1 |
Thai League 1 2021/2022 | 26 | 1 |
Thai League 1 2020 | 29 | 2 |
Thai League 1 2018 | 3 | 3 |
Thai League 1 2017 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2025/2026 | 1 | - |
Thai FA Cup 2025/2026 | 1 | - |
Thai FA Cup 2024/2025 | 3 | - |
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
Champions Cup 2023 | 1 | - |
League Cup 2023 | 3 | - |
Thai FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
Champions Cup 2022 | 1 | - |
League Cup 2022 | 3 | - |
Thai FA Cup 2021/2022 | 3 | - |
Thai FA Cup 2020/2021 | 2 | - |
Thai FA Cup 2019 | 1 | 1 |
Thai FA Cup 2018 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2025/2026 | 1 | - |
ASEAN Club Championship 2025/2026 | 7 | - |
ASEAN Club Championship 2024/2025 | 8 | 1 |
AFC Champions League 2023/2024 | 4 | 1 |
AFC Champions League 2022 | 1 | - |
AFC Champions League 2020 | 1 | - |
AFC Champions League 2019 | 6 | - |
AFC Champions League 2018 | 7 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp châu Á 2027 | 1 | 1 |
AFF Cup 2026 | 4 | - |
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
AFF Cup 2024 | 6 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2023 | 3 | - |
Cúp Nhà vua 2023 | 2 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2023 | 3 | 1 |
AFF Championship 2022 | 8 | - |
Cúp Nhà vua 2022 | 2 | 1 |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 2 | - |
Cúp Nhà vua 2019 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 3 | - |
AFF Cup 2018 | 5 | 3 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Cúp Nhà vua 2018 | 2 | 1 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Cúp Nhà vua 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |