
Parvizdzhon Umarbaev
Tiền vệ
Parvizdzhon Umarbaev (31, Tajikistan) đang chơi cho Tajikistan. Vị trí: Tiền vệ. Giải hạng Nhất 2026/2027 cùng Lok. Plovdiv: 8 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 269 trận, 20 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Tajikistan
Tuổi
31
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
62 kg
Nơi sinh
Khujand
Sinh
01.11.1994
Giá trị chuyển nhượng
€570KMùa giải hiện tại
20
Số trận
3
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải hạng Nhất 2026/2027 | 8 | 1 |
Giải hạng Nhất 2025/2026 | 18 | 1 |
Giải hạng Nhất 2024/2025 | 5 | - |
Giải hạng Nhì Zapad 2024/2025 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2024/2025 | 3 | - |
Giải hạng Nhất 2023/2024 | 9 | - |
Giải hạng Nhất 2022/2023 | 26 | 4 |
Giải hạng Nhất 2021/2022 | 30 | 2 |
Giải hạng Nhất 2020/2021 | 31 | 1 |
Giải hạng Nhất 2019/2020 | 26 | - |
Giải hạng Nhất 2018/2019 | 27 | 1 |
Giải hạng Nhất 2017/2018 | 29 | 3 |
Giải hạng Nhất 2016/2017 | 33 | 3 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 9 | 1 |
Hạng Nhất 2013/2014 | 11 | 1 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 2 | - |
Giải Vô địch Trẻ 2012/2013 | 1 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Bulgarian Cup 2025/2026 | 4 | 1 |
Bulgarian Cup 2024/2025 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2023/2024 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2022/2023 | 5 | 1 |
Bulgarian Cup 2021/2022 | 3 | - |
Bulgarian Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
Super Cup 2020 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2019/2020 | 3 | - |
Super Cup 2019 | 1 | - |
Bulgarian Cup 2018/2019 | 2 | - |
Bulgarian Cup 2016/2017 | 1 | - |
Russian Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
AFC Cup 2016 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp châu Á 2027 | 5 | 1 |
Giao hữu 2026 | 5 | - |
World Cup 2026 | 6 | 1 |
Cúp các Quốc gia CAFA 2025 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
Cúp Nhà vua 2024 | 2 | - |
Merdeka Cup 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | 3 | - |
AFC Asian Cup 2023 | 5 | 1 |
Cúp các Quốc gia CAFA 2023 | 3 | 1 |
Giao hữu 2023 | 3 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | 1 |
World Cup 2022 | 8 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2019 | 4 | 4 |
World Cup 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | 1 |
CIS Cup 2016 | 2 | 2 |