
Oussama Assaidi
Tiền đạo
Oussama Assaidi (31, Ma Rốc) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Eerste Divisie 2018/2019 cùng Twente: 11 trận, 352 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 205 trận, 40 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ma Rốc
Tuổi
31
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Beni Boughafer
Sinh
15 tháng 8, 1988
Mùa giải hiện tại
14
Số trận
0
Bàn thắng
619
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2019/2020 | - | - |
Eerste Divisie 2018/2019 | 11 | - |
Eredivisie 2017/2018 | 25 | 6 |
Eredivisie 2016/2017 | 5 | 1 |
Premier League 2014/2015 | 9 | - |
Premier League 2013/2014 | 19 | 4 |
Premier League 2012/2013 | 4 | - |
Eredivisie 2012/2013 | 1 | - |
Eredivisie 2011/2012 | 27 | 10 |
Eredivisie 2010/2011 | 31 | 9 |
Eredivisie 2009/2010 | 20 | 1 |
Eerste Divisie 2009/2010 | 5 | 5 |
Eredivisie 2008/2009 | 12 | 1 |
Eerste Divisie 2007/2008 | 29 | 3 |
Eerste Divisie 2006/2007 | 7 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2018/2019 | - | - |
KNVB Beker 2017/2018 | 4 | 2 |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 4 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
KNVB Beker 2011/2012 | 2 | - |
KNVB Beker 2010/2011 | 2 | - |
KNVB Beker 2009/2010 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2015 | 14 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2014 | - | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2012 | 1 | - |