
Omar Abdulrahman
Tiền vệ
Omar Abdulrahman (33, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) đang chơi cho Al Wasl. Vị trí: Tiền vệ. Giải Nhà nghề 2023/2024 cùng Al Wasl: 2 trận, 1 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 178 trận, 39 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Tuổi
33
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
68 kg
Sinh
20 tháng 9, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€435KMùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
562
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề 2023/2024 | 2 | - |
Giải Nhà nghề 2022/2023 | 10 | - |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | 5 | 1 |
Giải Nhà nghề 2020/2021 | - | - |
Giải Nhà nghề 2020/2021 | 2 | - |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 19 | 3 |
Giải Saudi 2018/2019 | 5 | 1 |
Giải Nhà nghề 2017/2018 | 13 | 5 |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 22 | 6 |
Giải Nhà nghề 2015/2016 | 22 | 2 |
Giải Nhà nghề 2014/2015 | 11 | 3 |
Giải Nhà nghề 2013/2014 | 17 | 1 |
Giải Nhà nghề 2012/2013 | 22 | 7 |
Giải Nhà nghề 2011/2012 | 7 | 2 |
Giải Nhà nghề 2010/2011 | 21 | 8 |
Giải Nhà nghề 2009/2010 | - | 1 |
Giải Nhà nghề 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | 2 | - |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 2 | 1 |
League Cup 2020/2021 | - | - |
League Cup 2019/2020 | 3 | 2 |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | - | - |
League Cup 2013/2014 | - | - |
League Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2022 | 6 | - |
AFC Champions League 2018 | 8 | 2 |
AFC Champions League 2017 | 10 | 7 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 1 | 1 |
AFC Champions League 2016 | 14 | 3 |
AFC Champions League 2015 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2014 | 11 | 2 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
AFC Champions League 2013 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2011 | 5 | 2 |
AFC Champions League 2010 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 15 | 3 |
Giao hữu 2018 | 5 | 2 |
Cúp Vùng Vịnh 2017 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | 4 | 1 |
AFC Asian Cup 2015 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2014 | 4 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | 1 |
Cúp Vùng Vịnh 2013 | 5 | 2 |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Olympic 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2011 | 2 | - |
ASIAD 2010 | 6 | - |