
Olexandr Kucher
Hậu vệ
Olexandr Kucher (38, Ukraine) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2019/2020 cùng Karpaty: 4 trận, 330 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 178 trận, 6 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
38
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Kyiv
Sinh
22 tháng 10, 1982
Mùa giải hiện tại
14
Số trận
1
Bàn thắng
1.159
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 4 | - |
Süper Lig 2018/2019 | 21 | - |
Süper Lig 2017/2018 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 15 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 15 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2018/2019 | 5 | 1 |
Cup 2017/2018 | 6 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
Cup 2014/2015 | 6 | 1 |
Cup 2013/2014 | 4 | - |
Cup 2012/2013 | 4 | - |
Cup 2011/2012 | 4 | 1 |
Cup 2010/2011 | 5 | - |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2019 | - | - |
Club Friendlies 2018 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 7 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 6 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 7 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 3 | - |
Siêu Cúp UEFA 2009/2010 | 1 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 8 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 7 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 8 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 6 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 2 | 1 |
Giao hữu 2011 | 7 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 5 | 1 |
Giao hữu 2008 | 3 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |