
A. Kovpak
Tiền đạo
A. Kovpak (37, Ukraine) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Persha Liga 2019/2020 cùng Chornomorets: 7 trận, 378 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 261 trận, 77 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
37
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Smila
Sinh
2 tháng 2, 1983
Mùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
46
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Druha Liga 2019/2020 | - | - |
Persha Liga 2019/2020 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 13 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 7 | - |
Persha Liga 2017/2018 | 26 | 10 |
Persha Liga 2016/2017 | 18 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 17 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 24 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 22 | 5 |
Persha Liga 2012/2013 | 7 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 15 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 29 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 9 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 14 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 25 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 28 | 17 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 5 | 4 |
Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |