
Oleh Husyev
Tiền vệ
Oleh Husyev (35, Ukraine) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2017/2018 cùng Dynamo Kyiv: 4 trận, 151 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 175 trận, 38 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
35
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Stepanovka
Sinh
25 tháng 4, 1983
Mùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
102
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 24 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 17 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 26 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 28 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 22 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 23 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 16 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 9 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2015/2016 | 2 | 2 |
Cup 2014/2015 | 7 | 2 |
Cup 2013/2014 | 4 | 2 |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2017/2018 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 9 | 4 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 10 | 3 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 3 | 2 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 11 | 4 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 3 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 8 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 10 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 12 | 1 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 5 | 4 |
Giao hữu 2011 | 7 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 6 | 1 |
Giao hữu 2010 | 7 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 12 | 4 |
Giao hữu 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 11 | 1 |
World Cup 2006 | 5 | - |
Giao hữu 2006 | 5 | 1 |
Giao hữu 2005 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 2 | - |
Giao hữu 2004 | 4 | - |
Giao hữu 2003 | 2 | - |