
O. John
Tiền đạo
O. John (33, Hà Lan) đang chơi cho Al Arabi. Vị trí: Tiền đạo. Giải Saudi 2021/2022 cùng Al Hazem: 24 trận, 1957 phút, 8 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 240 trận, 28 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
33
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Zwedru
Sinh
19 tháng 5, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€365KMùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
154
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | - | - |
Giải Saudi 2021/2022 | 24 | 8 |
Eredivisie 2020/2021 | 23 | 2 |
Liga Portugal 2019/2020 | 16 | - |
Liga Portugal 2018/2019 | 26 | 1 |
Liga Portugal 2 2017/2018 | 1 | 1 |
La Liga 2016/2017 | 11 | - |
Championship 2016/2017 | 2 | - |
Championship 2015/2016 | 28 | 4 |
Liga Portugal 2015/2016 | 2 | - |
Liga Portugal 2014/2015 | 26 | 3 |
Bundesliga 2013/2014 | 8 | - |
Liga Portugal 2013/2014 | 5 | - |
Liga Portugal 2012/2013 | 22 | - |
Eredivisie 2011/2012 | 33 | 8 |
Eredivisie 2010/2011 | 13 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King's Cup 2024/2025 | - | - |
King's Cup 2023/2024 | 1 | - |
King's Cup 2021/2022 | 1 | - |
KNVB Beker 2020/2021 | 1 | - |
Taça da Liga 2019/2020 | 1 | - |
Taça da Liga 2018/2019 | 1 | - |
Taça de Portugal 2018/2019 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 4 | - |
Taça de Portugal 2014/2015 | 2 | - |
Taça da Liga 2014/2015 | 4 | 1 |
DFB Pokal 2013/2014 | 1 | - |
Taça da Liga 2013/2014 | 1 | - |
Taça da Liga 2012/2013 | 4 | - |
Taça de Portugal 2012/2013 | 4 | 2 |
KNVB Beker 2011/2012 | 2 | - |
KNVB Beker 2010/2011 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | - | - |
International Champions Cup 2015 | 4 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
Cúp Emirates 2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2015 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 7 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 5 | 1 |
U17 World Cup 2009 | 2 | - |