
Oleksandr Rybka
Thủ môn
Oleksandr Rybka (38, Ukraine) đang chơi cho Obolon Kyiv. Vị trí: Thủ môn. Giải Ngoại hạng 2024/2025 cùng Obolon Kyiv: 3 trận, 270 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 188 trận, 0 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
38
Chiều cao
191 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Kyiv
Sinh
10 tháng 4, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€110KMùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
360
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 6 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 2 | - |
Persha Liga 2021/2022 | 17 | - |
Virsliga 2021 | 5 | - |
Virsliga 2020 | 9 | - |
Premyer Liqa 2019/2020 | 9 | - |
Premyer Liqa 2018/2019 | 11 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 15 | - |
Süper Lig 2017/2018 | 19 | - |
Süper Lig 2016/2017 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 22 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 7 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | - | - |
Cup 2023/2024 | - | - |
Cup 2020 | 3 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cup 2018/2019 | - | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 4 | - |
Cup 2014/2015 | 6 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 3 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | - | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 1 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2015 | - | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |