
O. Laizāns
Tiền vệ
O. Laizāns (38, Latvia) đang chơi cho Super Nova. Vị trí: Tiền vệ. Virsliga 2023 cùng Super Nova: 26 trận, 1694 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 324 trận, 31 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Latvia
Tuổi
38
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Rīga
Sinh
28 tháng 3, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€26KMùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
620
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Virsliga 2025 | - | - |
Virsliga 2023 | 26 | 1 |
Virsliga 2022 | 36 | 7 |
Virsliga 2021 | 8 | - |
Virsliga 2020 | 13 | 2 |
Virsliga 2019 | 24 | 5 |
Virsliga 2018 | 8 | - |
Virsliga 2017 | 19 | 1 |
Virsliga 2016 | 25 | - |
Virsliga 2015 | 12 | 1 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 26 | 1 |
Hạng Nhất 2013/2014 | 32 | 2 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 23 | 2 |
Ekstraklasa 2011/2012 | 9 | - |
Virsliga 2011 | 30 | 3 |
Ekstraklasa 2009/2010 | 8 | 1 |
Virsliga 2009 | 25 | 5 |
Virsliga 2008 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023 | 1 | - |
Cup 2022 | 1 | - |
Cup 2021 | 2 | - |
Cup 2020 | 1 | 1 |
Cup 2019 | 2 | - |
Cup 2017 | 4 | 1 |
Cup 2016/2017 | 4 | - |
Cup 2015/2016 | - | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 3 | - |
Cup 2010/2011 | 3 | 2 |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | - | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | - | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 8 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Cúp Baltic 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Cúp Baltic 2014 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 4 | - |
Cúp Baltic 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |