
Nivaldo
Hậu vệ
Nivaldo (36, Cape Verde) đang chơi cho Uniao de Coimbra. Vị trí: Hậu vệ. Campeonato de Portugal Prio Bảng D 2023/2024 cùng União de Coimbra: 21 trận, 1546 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 209 trận, 15 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Cape Verde
Tuổi
36
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Tarrafal de São Nicolau
Sinh
10 tháng 7, 1988
Mùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
431
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Campeonato de Portugal Prio Bảng D 2024/2025 | - | - |
Campeonato de Portugal Prio Bảng D 2023/2024 | 21 | - |
Liga 3 2022/2023 | 6 | - |
Liga 3 2021/2022 | 25 | 1 |
Campeonato de Portugal Prio Bảng D 2020/2021 | 23 | 2 |
Liga II Seria 1 2019/2020 | 3 | - |
Liga I 2018/2019 | 21 | 2 |
Liga I 2017/2018 | 15 | 1 |
Czech Liga 2016/2017 | 10 | 1 |
Czech Liga 2015/2016 | 10 | - |
Giải Ngoại hạng 2015 | 8 | 1 |
Czech Liga 2014/2015 | 19 | 2 |
Czech Liga 2013/2014 | 29 | 5 |
Liga Portugal 2012/2013 | 7 | - |
Liga Portugal 2011/2012 | 12 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Taça de Portugal 2021/2022 | 1 | - |
Taça de Portugal 2020/2021 | 2 | - |
Cupa României 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Taça da Liga 2012/2013 | 1 | - |
Taça de Portugal 2012/2013 | 2 | 1 |
Taça da Liga 2011/2012 | - | - |
Taça de Portugal 2011/2012 | 3 | - |
Taça de Portugal 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | - | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |