
N. Kalinić
Tiền đạo
N. Kalinić (36, Croatia) đang chơi cho Hajduk Split. Vị trí: Tiền đạo. HNL 2023/2024 cùng Hajduk Split: 10 trận, 398 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 372 trận, 118 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Croatia
Tuổi
36
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Solin
Sinh
5 tháng 1, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€320KMùa giải hiện tại
10
Số trận
3
Bàn thắng
517
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
HNL 2024/2025 | - | - |
HNL 2023/2024 | 10 | 2 |
HNL 2022/2023 | 18 | 4 |
HNL 2021/2022 | 11 | 4 |
Serie A 2021/2022 | 14 | 4 |
Serie A 2020/2021 | 19 | 2 |
Serie A 2019/2020 | 15 | 5 |
La Liga 2019/2020 | - | - |
La Liga 2018/2019 | 17 | 2 |
Serie A 2017/2018 | 31 | 6 |
Serie A 2016/2017 | 32 | 15 |
Serie A 2015/2016 | 36 | 12 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 4 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 23 | 12 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 19 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 21 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 19 | 10 |
Premier League 2010/2011 | 18 | 5 |
Premier League 2009/2010 | 26 | 2 |
HNL 2008/2009 | - | - |
HNL 2007/2008 | 25 | 17 |
HNL 2006/2007 | 8 | 3 |
HNL 2005/2006 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2022/2023 | - | - |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 2 | - |
MLS All-Star 2019 | - | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 4 | 2 |
Coppa Italia 2017/2018 | 4 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 6 | 2 |
Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
League Cup 2010/2011 | 1 | - |
FA Cup 2010/2011 | 1 | 1 |
FA Cup 2009/2010 | 1 | 1 |
League Cup 2009/2010 | 6 | 4 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
International Champions Cup 2019 | - | - |
Siêu Cúp UEFA 2018/2019 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 3 | - |
International Champions Cup 2018 | 1 | - |
International Champions Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 7 | 5 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 17 | 5 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 6 | 3 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 9 | 3 |
World Cup 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | 1 |
EURO 2016 | 2 | 1 |
Giao hữu 2016 | 3 | 3 |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 6 | 2 |
EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 1 | 1 |
UEFA U21 Championship 2011 | 4 | 1 |
Giao hữu 2011 | 3 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 1 | - |
EURO 2008 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | - | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |