
Niklas Alexander Backman
Hậu vệ
Niklas Alexander Backman (33, Thụy Điển) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Superliga 2020/2021 cùng AGF: 3 trận, 64 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 241 trận, 7 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
33
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Västerås
Sinh
13 tháng 11, 1988
Mùa giải hiện tại
6
Số trận
0
Bàn thắng
237
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Superliga 2020/2021 | 3 | - |
Superliga 2019/2020 | 22 | - |
Superliga 2018/2019 | 12 | - |
Superliga 2017/2018 | 21 | 1 |
Superliga 2016/2017 | 22 | 1 |
Superliga 2015/2016 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2014 | 29 | 2 |
Allsvenskan 2013 | 10 | - |
Allsvenskan 2012 | 28 | 1 |
Allsvenskan 2011 | 30 | 1 |
Allsvenskan 2010 | 24 | - |
Superettan 2009 | 26 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DBU Pokalen 2020/2021 | - | - |
DBU Pokalen 2019/2020 | 3 | - |
DBU Pokalen 2015/2016 | 4 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 1 | - |
Svenska Cupen 2012/2013 | 1 | - |
Svenska Cupen 2011 | 1 | - |
Svenska Cupen 2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 10 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |