
Nicolas Lodeiro
Tiền vệ
Nicolas Lodeiro (37, Uruguay) đang chơi cho Nacional. Vị trí: Tiền vệ. Primera División 2026 cùng Nacional: 9 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 420 trận, 80 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Uruguay
Tuổi
37
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Paysandú
Sinh
21.03.1989
Giá trị chuyển nhượng (#1080)
€105KMùa giải hiện tại
15
Số trận
1
Bàn thắng
254
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2026 | 9 | - |
Primera División 2025 | 14 | - |
MLS 2025 | 16 | 1 |
MLS 2024 | 37 | 1 |
MLS 2023 | 37 | 1 |
MLS 2022 | 25 | 7 |
MLS 2021 | 9 | - |
MLS 2020 | 25 | 8 |
MLS 2020 | 25 | 8 |
MLS 2019 | 30 | 9 |
MLS 2018 | 29 | 9 |
MLS 2017 | 37 | 5 |
MLS 2016 | 19 | 8 |
Primera D 2016 | 9 | 3 |
Primera D 2015 | 21 | 3 |
Série A 2014 | 7 | - |
Série A 2014 | 3 | - |
Série A 2013 | 26 | 5 |
Campeonato Carioca 2013 | 7 | 8 |
Série A 2012 | 14 | 2 |
Eredivisie 2011/2012 | 13 | 2 |
Eredivisie 2009/2010 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2025 | 2 | - |
US Open Cup 2023 | 1 | - |
Super Cup 2015/2016 | 1 | - |
Copa Argentina 2014/2015 | 3 | 2 |
Copa do Brasil 2013 | 4 | 1 |
KNVB Beker 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2026 | 1 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2024 | 4 | 1 |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 1 | 1 |
FIFA Club World Cup 2022 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2022 | 4 | 4 |
Leagues Cup 2019-2022 2021 | 1 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2018 | 3 | 2 |
CONMEBOL Libertadores 2016 | 9 | 2 |
CONMEBOL Libertadores 2015 | 5 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2014 | 8 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2012 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Copa America 2019 | 3 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Cúp Trung Quốc 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 8 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
World Cup 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 8 | - |
World Cup 2014 | 5 | 1 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 2 | 1 |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Olympic 2012 | 3 | 1 |
CONMEBOL Copa America 2011 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | 1 |
World Cup 2010 | 3 | - |
World Cup 2010 | 2 | - |
U20 World Cup 2009 | 4 | 2 |