
Nicolas Castillo
Tiền đạo
Nicolas Castillo (32, Chile) đang chơi cho Santiago City. Vị trí: Tiền đạo. Segunda División 2025 cùng Santiago City: 2 trận, 146 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 197 trận, 88 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Chile
Tuổi
32
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Santiago de Chile
Sinh
14 tháng 2, 1993
Giá trị chuyển nhượng
€165KMùa giải hiện tại
5
Số trận
1
Bàn thắng
154
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Segunda División 2025 | 2 | 1 |
Primera División 2024 | 12 | 2 |
Liga MX 2021/2022 | 2 | - |
Série A 2021 | 2 | - |
Liga MX 2019/2020 | 10 | 4 |
Liga MX 2018/2019 | 14 | 5 |
Liga Portugal 2018/2019 | 4 | - |
Liga MX 2017/2018 | 28 | 17 |
Liga MX 2016/2017 | 11 | 8 |
Primera División 2016/2017 | 12 | 13 |
Hạng Nhất A 2016/2017 | - | - |
Primera División 2015/2016 | 11 | 11 |
Serie A 2015/2016 | 6 | - |
Hạng Nhất A 2015/2016 | - | - |
Bundesliga 2014/2015 | 1 | - |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 18 | 8 |
Hạng Nhất A 2013/2014 | 12 | 2 |
Primera División 2013/2014 | 17 | 6 |
Primera División 2013 | 11 | 3 |
Primera División 2012 | 21 | 8 |
Primera División 2011 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Chile 2024 | - | - |
Copa MX 2018/2019 | 1 | - |
Taça da Liga 2018/2019 | 3 | - |
Taça de Portugal 2018/2019 | 1 | - |
Copa MX 2017/2018 | 4 | 1 |
Copa MX 2016/2017 | - | - |
Copa Chile 2016 | 6 | 4 |
Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
Copa Chile 2013 | 4 | 2 |
Copa Chile 2012 | 3 | 2 |
Copa Chile 2011 | - | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2024 | - | - |
Concacaf Champions Cup 2020 | - | - |
Cúp Campeones 2019 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 3 | - |
International Champions Cup 2018 | 3 | - |
Concacaf Champions Cup 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
CONMEBOL Sudamericana 2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | 2 |
CONMEBOL Sudamericana 2013 | 6 | 3 |
CONMEBOL Libertadores 2012 | 2 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2012 | 6 | 2 |
CONMEBOL Libertadores 2011 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Copa America 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | 1 |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2018 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 8 | 2 |
Giao hữu 2017 | - | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2014 | 1 | - |
Giải Maurice Revello 2014 | 3 | 1 |
U20 World Cup 2013 | 4 | 4 |
CONMEBOL U20 2013 | 7 | 5 |