
Nico Schulz
Hậu vệ
Nico Schulz (32, Đức) đang chơi cho Ankaragucu. Vị trí: Hậu vệ. Hạng Nhất 2024/2025 cùng Ankaragücü: 25 trận, 1585 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 255 trận, 6 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Đức
Tuổi
32
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Berlin
Sinh
1 tháng 4, 1993
Giá trị chuyển nhượng
€390KMùa giải hiện tại
32
Số trận
1
Bàn thắng
2.167
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | 25 | - |
Bundesliga 2022/2023 | - | - |
Bundesliga 2021/2022 | 16 | - |
Bundesliga 2020/2021 | 13 | - |
Bundesliga 2019/2020 | 11 | 1 |
Bundesliga 2018/2019 | 30 | 1 |
Bundesliga 2017/2018 | 27 | 1 |
Regionalliga Bayern 2016/2017 | 3 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 12 | 1 |
Bundesliga 2015/2016 | 1 | - |
Bundesliga 2015/2016 | 1 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 28 | 1 |
Regionalliga Bayern 2013/2014 | 1 | - |
Bundesliga 2013/2014 | 23 | - |
Regionalliga Bayern 2012/2013 | 1 | - |
2. Bundesliga 2012/2013 | 20 | 1 |
Regionalliga Bayern 2011/2012 | 14 | - |
Bundesliga 2011/2012 | - | - |
2. Bundesliga 2010/2011 | - | - |
Regionalliga Bayern 2010/2011 | 8 | - |
2. Bundesliga 2010/2011 | 21 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | 2 | - |
DFB Pokal 2022/2023 | - | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 2 | - |
DFB Pokal 2019/2020 | 3 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2017/2018 | 2 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 1 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | - | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 1 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 1 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 1 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 3 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 3 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 3 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2017/2018 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 5 | 1 |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | 1 |
UEFA U21 Championship 2017 | - | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 10 | 2 |
UEFA U19 Championship 2012 | 5 | 4 |
UEFA U19 Championship 2011 | 3 | - |