
N. Milić
Tiền đạo
N. Milić (34, Serbia) đang chơi cho Mladost Novi Sad. Vị trí: Tiền đạo. Super Liga 2022/2023 cùng Mladost Novi Sad: 17 trận, 1200 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 285 trận, 56 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Serbia
Tuổi
34
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Sombor
Sinh
25 tháng 5, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€210KMùa giải hiện tại
20
Số trận
3
Bàn thắng
1.441
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Liga 2022/2023 | 17 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2022 | 27 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2021 | 25 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2020 | 24 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2019 | 20 | 4 |
Super Liga 2018/2019 | 5 | - |
Super Liga 2017/2018 | 13 | 2 |
Super Liga 2016/2017 | 10 | 1 |
Super Liga 2016/2017 | 19 | 6 |
Super Liga 2015/2016 | 19 | 3 |
Super Liga 2014/2015 | 26 | 7 |
Super Liga 2013/2014 | 16 | 1 |
Super Liga 2012/2013 | 9 | 1 |
Super Liga 2011/2012 | 12 | 2 |
Super Liga 2010/2011 | 23 | 3 |
Super Liga 2009/2010 | 20 | 6 |
Super Liga 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 6 | 2 |
Cup 2020/2021 | 6 | 2 |
Cup 2019/2020 | 5 | - |
Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
Cup 2016/2017 | 3 | 1 |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2013/2014 | 5 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | - | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 9 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 4 | - |