
Naldo
Hậu vệ
Naldo (39, Brazil) đang chơi cho Monaco. Vị trí: Hậu vệ. Ligue 1 2018/2019 cùng Monaco: 7 trận, 303 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 375 trận, 50 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
39
Chiều cao
198 cm
Cân nặng
91 kg
Nơi sinh
Londrina
Sinh
10 tháng 9, 1982
Mùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
360
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligue 1 2019/2020 | - | - |
Ligue 1 2018/2019 | 7 | - |
Bundesliga 2018/2019 | 7 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 34 | 7 |
Bundesliga 2016/2017 | 19 | 1 |
Bundesliga 2015/2016 | 29 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 32 | 7 |
Bundesliga 2013/2014 | 33 | 3 |
Bundesliga 2012/2013 | 31 | 6 |
Bundesliga 2011/2012 | 18 | 3 |
Bundesliga 2010/2011 | - | - |
Bundesliga 2009/2010 | 31 | 5 |
Bundesliga 2008/2009 | 28 | 3 |
Bundesliga 2007/2008 | 32 | 3 |
Bundesliga 2006/2007 | 32 | 6 |
Bundesliga 2005/2006 | 32 | 2 |
Série A 2005 | 10 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coupe de la Ligue 2019/2020 | - | - |
Coupe de la Ligue 2018/2019 | 1 | - |
Coupe de France 2018/2019 | 1 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 2 | - |
DFB Pokal 2017/2018 | 4 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 3 | 1 |
DFB Pokal 2015/2016 | 2 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 6 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 5 | 1 |
DFB Pokal 2012/2013 | 5 | - |
DFB Pokal 2009/2010 | 6 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2018/2019 | 4 | - |
Club Friendlies 2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 7 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 11 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 11 | 5 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 5 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 9 | 2 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 8 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 1 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 9 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CONMEBOL 2010 | - | - |
CONMEBOL Copa America 2007 | 1 | - |
Giao hữu 2007 | 2 | - |