
Nacho Monreal
Hậu vệ
Nacho Monreal (36, Tây Ban Nha) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. La Liga 2020/2021 cùng Real Sociedad: 26 trận, 2082 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 414 trận, 14 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
36
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Pamplona
Sinh
26 tháng 2, 1986
Mùa giải hiện tại
4
Số trận
1
Bàn thắng
360
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
La Liga 2021/2022 | - | - |
La Liga 2020/2021 | 26 | 1 |
La Liga 2019/2020 | 29 | 2 |
Premier League 2019/2020 | 3 | - |
Premier League 2018/2019 | 22 | 1 |
Premier League 2017/2018 | 28 | 5 |
Premier League 2016/2017 | 36 | - |
Premier League 2015/2016 | 37 | - |
Premier League 2014/2015 | 28 | - |
Premier League 2013/2014 | 23 | - |
Premier League 2012/2013 | 10 | 1 |
La Liga 2012/2013 | 14 | 1 |
La Liga 2011/2012 | 31 | - |
La Liga 2010/2011 | 31 | 1 |
La Liga 2009/2010 | 31 | 1 |
La Liga 2008/2009 | 28 | - |
La Liga 2007/2008 | 27 | 1 |
La Liga 2006/2007 | 10 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2021/2022 | - | - |
Copa del Rey 2020/2021 | 1 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 5 | - |
FA Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | - | - |
League Cup 2017/2018 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | 4 | 1 |
League Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 4 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 3 | - |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 3 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 2 | - |
Copa del Rey 2010/2011 | 1 | - |
Copa del Rey 2009/2010 | 6 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 7 | 1 |
Club Friendlies 2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 12 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 7 | 1 |
Club Friendlies 2017 | 3 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 3 | - |
Club Friendlies 2016 | 4 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 6 | - |
Club Friendlies 2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 8 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 4 | 1 |
World Cup 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 2 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |