
Nicolo Zaniolo
Tiền vệ
Nicolo Zaniolo (27, Ý) đang chơi cho Udinese. Vị trí: Tiền vệ. Serie A 2026/2027 cùng Udinese: 5 trận, 312 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 214 trận, 46 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ý
Tuổi
27
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Massa
Sinh
02.07.1999
Giá trị chuyển nhượng (#1007)
€14.2MMùa giải hiện tại
11
Số trận
1
Bàn thắng
577
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2026/2027 | 5 | 1 |
Serie A 2025/2026 | 32 | 5 |
Süper Lig 2025/2026 | 4 | - |
Serie A 2024/2025 | 9 | - |
Serie A 2024/2025 | 14 | 2 |
Premier League 2023/2024 | 25 | 2 |
Süper Lig 2022/2023 | 10 | 5 |
Serie A 2022/2023 | 13 | 1 |
Serie A 2021/2022 | 28 | 2 |
Serie A 2019/2020 | 26 | 6 |
Serie A 2018/2019 | 27 | 4 |
Campionato Primavera 1 2017/2018 | 12 | 14 |
Serie B 2016/2017 | 7 | - |
Primavera - Group C 2016/2017 | 2 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2026/2027 | 1 | - |
Coppa Italia 2025/2026 | 1 | - |
Coppa Italia 2024/2025 | 1 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
FA Cup 2023/2024 | 3 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 1 | - |
Turkish Cup 2022/2023 | 1 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | 1 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 2 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 7 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 3 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 10 | 5 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 7 | 2 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 7 | 2 |
UEFA Youth League 2017/2018 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 4 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | - |
World Cup 2022 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 5 | 2 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
UEFA U19 Championship 2018 | 5 | 1 |
U19 Championship 2018 | 4 | 2 |
U19 Championship 2017 | 3 | - |