
Niklas Hult
Hậu vệ
Niklas Hult (36, Thụy Điển) đang chơi cho Elfsborg. Vị trí: Hậu vệ. Allsvenskan 2026 cùng Elfsborg: 23 trận, 1991 phút, 1 bàn, 3 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 338 trận, 17 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
36
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
63 kg
Nơi sinh
Värnamo
Sinh
13.02.1990
Giá trị chuyển nhượng
€140KMùa giải hiện tại
34
Số trận
2
Bàn thắng
2.705
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2026 | 23 | 1 |
Allsvenskan 2025 | 25 | 1 |
Allsvenskan 2024 | 23 | - |
Allsvenskan 2023 | 29 | 1 |
Allsvenskan 2022 | 13 | - |
2. Bundesliga 2021/2022 | 27 | 1 |
2. Bundesliga 2020/2021 | 9 | 1 |
Super League 1 2019/2020 | 14 | - |
Super League 1 2018/2019 | 22 | - |
Super League 1 2017/2018 | 8 | - |
Super League 1 2017/2018 | 12 | - |
Super League 1 2016/2017 | 30 | - |
Ligue 1 2015/2016 | 15 | 1 |
Ligue 1 2014/2015 | 30 | 1 |
Allsvenskan 2014 | 10 | - |
Allsvenskan 2013 | 17 | 1 |
Allsvenskan 2012 | 14 | 3 |
Allsvenskan 2011 | 17 | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2025/2026 | 1 | - |
Svenska Cupen 2024/2025 | 4 | - |
Svenska Cupen 2023/2024 | 3 | - |
DFB Pokal 2021/2022 | 4 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 1 | - |
Greek Cup 2019/2020 | 3 | - |
Greek Cup 2018/2019 | 5 | - |
Greek Cup 2017/2018 | 3 | - |
Greek Cup 2016/2017 | 4 | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | 1 | - |
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 3 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 8 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 8 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 5 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | 3 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |