
Neil Etheridge
Thủ môn
Neil Etheridge (36, Philippines) đang chơi cho Buriram. Vị trí: Thủ môn. Thai League 1 2026/2027 cùng Buriram: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 300 trận, 0 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Philippines
Tuổi
36
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
90 kg
Nơi sinh
Enfield
Sinh
07.02.1990
Giá trị chuyển nhượng
€185KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
90
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Thai League 1 2026/2027 | 3 | - |
Thai League 1 2025/2026 | 17 | - |
Thai League 1 2024/2025 | 15 | - |
Championship 2023/2024 | 2 | - |
Championship 2022/2023 | 4 | - |
Championship 2021/2022 | 21 | - |
Premier League 2 2021/2022 | 5 | - |
Championship 2020/2021 | 43 | - |
Championship 2019/2020 | 16 | - |
Premier League 2018/2019 | 38 | - |
Championship 2017/2018 | 45 | - |
League One 2016/2017 | 41 | - |
League One 2015/2016 | 42 | - |
Championship 2014/2015 | 4 | - |
League One 2013/2014 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Thai FA Cup 2025/2026 | 2 | - |
League Cup 2025/2026 | 1 | - |
Thai FA Cup 2024/2025 | 2 | - |
League Cup 2024/2025 | 3 | - |
FA Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Cup 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2022/2023 | 2 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
EFL Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 2 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
Johnstone's Paint Trophy 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2026/2027 | 1 | - |
ASEAN Club Championship 2025/2026 | 5 | - |
AFC Champions League 2025/2026 | 10 | - |
AFC Champions League 2024/2025 | 10 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 5 | - |
Merdeka Cup 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 6 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2019 | 1 | - |
AFF Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 7 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |