
Muriqui
Tiền đạo
Muriqui (38, Brazil) đang chơi cho Joinville. Vị trí: Tiền đạo. Catarinense 1 2024 cùng Joinville: 4 trận, 254 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 338 trận, 139 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
38
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Rio de Janeiro
Sinh
16 tháng 6, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€135KMùa giải hiện tại
9
Số trận
2
Bàn thắng
601
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Catarinense 1 2024 | 4 | - |
Série C 2023 | 17 | 4 |
Catarinense 1 2022 | 9 | 3 |
Série A 2022 | 26 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 14 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 16 | 5 |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2019 | 24 | 21 |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2018 | 20 | 16 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 8 | 4 |
Carioca Série A 2017 | 7 | - |
Série A 2017 | 2 | - |
J1 League 2016 | 19 | 4 |
Stars League 2015/2016 | 16 | 11 |
Stars League 2014/2015 | 7 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2014 | 6 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2013 | 26 | 9 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2012 | 20 | 12 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2011 | 26 | 16 |
Série A 2010 | 7 | 4 |
Mineiro 1 2010 | 17 | 6 |
Série A 2009 | 31 | 10 |
Paulista A1 2009 | 16 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2023 | 3 | 2 |
Copa Verde 2023 | 3 | 3 |
Copa do Brasil 2022 | 2 | 1 |
FA Cup 2021 | - | - |
FA Cup 2020 | - | - |
FA Cup 2019 | 1 | 1 |
Copa do Brasil 2017 | 2 | - |
J-League Cup 2016 | 1 | - |
Copa do Brasil 2010 | 7 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2017 | 2 | - |
AFC Champions League 2015 | 7 | 2 |
AFC Champions League 2014 | 2 | - |
AFC Champions League 2014 | 7 | 2 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2013 Mo… | 3 | 1 |
AFC Champions League 2013 | 14 | 13 |
AFC Champions League 2012 | 8 | 3 |