
Murat Ceylan
Tiền vệ
Murat Ceylan (33, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì Kırmızı 2020/2021 cùng Elazığspor: 14 trận, 1057 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 339 trận, 6 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
33
Chiều cao
168 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Gaziantep
Sinh
2 tháng 3, 1988
Mùa giải hiện tại
8
Số trận
0
Bàn thắng
524
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Ba Bảng 3 2020/2021 | 3 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2020/2021 | 14 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2019/2020 | 17 | 1 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 6 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2018/2019 | 12 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | - | - |
Hạng Nhất 2017/2018 | 19 | - |
Hạng Nhất 2016/2017 | 28 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 27 | - |
Süper Lig 2014/2015 | 31 | - |
Hạng Nhất 2013/2014 | 22 | - |
Süper Lig 2012/2013 | 18 | 1 |
Süper Lig 2012/2013 | - | - |
Süper Lig 2011/2012 | 14 | - |
Süper Lig 2011/2012 | 9 | - |
Süper Lig 2010/2011 | 28 | 1 |
Süper Lig 2009/2010 | 31 | - |
Süper Lig 2008/2009 | 31 | 1 |
Süper Lig 2007/2008 | 27 | 2 |
Süper Lig 2004/2005 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 6 | - |
Cup 2014/2015 | 8 | - |
Cup 2012/2013 | 9 | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 8 | - |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cup 2008/2009 | 5 | - |
Cup 2007/2008 | 5 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2011/2012 | 4 | - |