
Muniesa
Hậu vệ
Muniesa (33, Tây Ban Nha) đang chơi cho Al Shahaniya. Vị trí: Hậu vệ. Stars League 2024/2025 cùng Al Shahaniya: 13 trận, 1079 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 239 trận, 5 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
33
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Lloret de Mar
Sinh
27 tháng 3, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€500KMùa giải hiện tại
18
Số trận
0
Bàn thắng
1.456
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Stars League 2024/2025 | 13 | - |
Hạng Nhì 2023/2024 | 2 | - |
Superliga 2023/2024 | 10 | - |
Stars League 2022/2023 | 18 | - |
Stars League 2021/2022 | 5 | - |
Stars League 2020/2021 | 20 | - |
Stars League 2019/2020 | 20 | 1 |
La Liga 2018/2019 | 19 | - |
La Liga 2017/2018 | 13 | - |
Premier League 2016/2017 | 10 | 1 |
Premier League 2015/2016 | 15 | - |
Premier League 2014/2015 | 19 | - |
Premier League 2013/2014 | 13 | - |
La Liga 2 2012/2013 | 11 | - |
La Liga 2 2011/2012 | 24 | 1 |
La Liga 2011/2012 | 1 | - |
La Liga 2 2010/2011 | 25 | 2 |
La Liga 2010/2011 | - | - |
La Liga 2009/2010 | - | - |
La Liga 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emir Cup 2024/2025 | - | - |
DBU Pokalen 2023/2024 | 4 | - |
Emir Cup 2023 | 4 | - |
Qatar Cup 2023 | 1 | - |
Emir Cup 2022 | - | - |
QSL Cup 2021/2022 | 5 | - |
Emir Cup 2021 | 3 | - |
QSL Cup 2020/2021 | 3 | - |
QFA Cup 2020/2021 | 2 | - |
QSL Cup 2019/2020 | 8 | - |
Copa del Rey 2018/2019 | 5 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 1 | - |
EFL Trophy 2016/2017 | 3 | - |
League Cup 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | 2 |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 3 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | 1 | - |
Cúp Premier League châu Á 2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
Siêu Cúp UEFA 2009/2010 | - | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2015 | 4 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 3 | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 5 | - |
U17 World Cup 2009 | 5 | - |