
Muğdat Çelik
Tiền đạo
Muğdat Çelik (32, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Hạng Ba Bảng 3 2022/2023 cùng Yeni Mersin İY: 4 trận, 107 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 324 trận, 80 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
32
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
60 kg
Nơi sinh
Mersin
Sinh
3 tháng 1, 1990
Mùa giải hiện tại
5
Số trận
2
Bàn thắng
171
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Ba Bảng 3 2022/2023 | 4 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 9 | 1 |
Süper Lig 2020/2021 | 14 | 1 |
Süper Lig 2019/2020 | 5 | - |
Süper Lig 2018/2019 | 10 | 2 |
Süper Lig 2017/2018 | 25 | 4 |
Süper Lig 2016/2017 | 21 | 1 |
Süper Lig 2015/2016 | 7 | - |
Hạng Nhất 2015/2016 | 17 | 5 |
Süper Lig 2014/2015 | 22 | 2 |
Hạng Nhất 2013/2014 | 16 | 6 |
Hạng Nhì Kırmızı 2013/2014 | 17 | 8 |
Hạng Nhì Kırmızı 2012/2013 | 32 | 24 |
Hạng Ba Bảng 3 2011/2012 | 34 | 11 |
Hạng Ba Bảng 3 2010/2011 | 16 | 6 |
Hạng Ba Bảng 3 2010/2011 | 15 | 1 |
Hạng Nhì Kırmızı 2009/2010 | 13 | 1 |
Hạng Nhì Kırmızı 2009/2010 | 18 | 4 |
Hạng Ba Bảng 3 2008/2009 | 29 | 3 |
Süper Lig 2007/2008 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2020/2021 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | - | - |
Cup 2018/2019 | 5 | 2 |
Cup 2017/2018 | 10 | 3 |
Cup 2016/2017 | 9 | 2 |
Cup 2015/2016 | 4 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 4 | 2 |
Cup 2012/2013 | 3 | 2 |
Cup 2007/2008 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2019 | - | 2 |
Club Friendlies 2019 | 1 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 3 | - |
Club Friendlies 2018 | 5 | 1 |