
Moussa Sow
Tiền đạo
Moussa Sow (35, Senegal) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2020/2021 cùng Ümraniyespor: 13 trận, 429 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 329 trận, 124 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Senegal
Tuổi
35
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Mantes la Jolie
Sinh
19 tháng 1, 1986
Mùa giải hiện tại
14
Số trận
3
Bàn thắng
457
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2020/2021 | 13 | 3 |
Süper Lig 2019/2020 | - | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 15 | 4 |
Süper Lig 2017/2018 | 11 | 4 |
Süper Lig 2016/2017 | 25 | 12 |
Süper Lig 2015/2016 | 2 | 1 |
Süper Lig 2014/2015 | 33 | 14 |
Süper Lig 2013/2014 | 30 | 15 |
Süper Lig 2012/2013 | 31 | 15 |
Süper Lig 2011/2012 | 12 | 7 |
Ligue 1 2011/2012 | 18 | 6 |
Ligue 1 2010/2011 | 36 | 25 |
Ligue 1 2009/2010 | 24 | 3 |
Ligue 1 2008/2009 | 32 | 9 |
Ligue 2 2007/2008 | 30 | 6 |
Ligue 1 2007/2008 | 2 | - |
Ligue 1 2006/2007 | 8 | - |
Ligue 1 2005/2006 | 7 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 5 | 1 |
Cup 2014/2015 | 6 | 2 |
Cup 2012/2013 | 6 | 1 |
Cup 2011/2012 | 2 | 1 |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | - | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 2 | - |
Coupe de France 2010/2011 | 5 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 1 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2019 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 7 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 12 | 1 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | 3 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2019 | - | - |
World Cup 2018 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 4 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 2 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 6 | 2 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2012 | 3 | 1 |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |