
Moussa Marega
Tiền đạo
Moussa Marega (35, Mali) đang chơi cho Palm City. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2026/2027 cùng Palm City: 1 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 283 trận, 133 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Mali
Tuổi
35
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
94 kg
Nơi sinh
Les Ulis
Sinh
14.04.1991
Giá trị chuyển nhượng (#2555)
€740KMùa giải hiện tại
8
Số trận
4
Bàn thắng
279
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2026/2027 | 1 | 3 |
Hạng Nhất 2025/2026 | 32 | 19 |
Giải Nhà nghề 2023/2024 | 13 | 7 |
Giải Saudi 2022/2023 | 22 | 5 |
Giải Saudi 2021/2022 | 27 | 13 |
Liga Portugal 2020/2021 | 30 | 6 |
Liga Portugal 2019/2020 | 28 | 12 |
Liga Portugal 2018/2019 | 29 | 11 |
Liga Portugal 2017/2018 | 29 | 22 |
Liga Portugal 2016/2017 | 25 | 13 |
Liga Portugal 2015/2016 | 9 | - |
Liga Portugal 2015/2016 | 10 | 1 |
Liga Portugal 2014/2015 | 14 | 7 |
National 1 2013/2014 | 8 | 9 |
National 1 2012/2013 | 6 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Presidents Cup 2026/2027 | 2 | - |
Presidents Cup 2023/2024 | 2 | 1 |
League Cup 2023/2024 | 2 | - |
Super Cup 2023 | 1 | 1 |
Super Cup 2023 | 1 | - |
King Cup 2022/2023 | 2 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
King Cup 2021/2022 | 4 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Taça de Portugal 2020/2021 | 4 | 2 |
Super Cup 2020 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
Taça de Portugal 2019/2020 | 2 | - |
Taça de Portugal 2018/2019 | 5 | 2 |
League Cup 2018/2019 | 4 | 2 |
Taça de Portugal 2017/2018 | 2 | - |
League Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
Taça de Portugal 2016/2017 | 4 | 1 |
Taça de Portugal 2015/2016 | 2 | 1 |
League Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Taça de Portugal 2015/2016 | 2 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
Coupe de la Ligue 2013/2014 | 3 | - |
Coupe de France 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Qatar-UAE Super Cup 2024 | 1 | - |
AFC Champions League 2023/2024 | 5 | 2 |
FIFA Club World Cup 2022 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2022 | 7 | 3 |
FIFA Club World Cup 2021 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2021 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 9 | 2 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 9 | 6 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | 1 |
World Cup 2018 | 5 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 2 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |