
Moratalla
Hậu vệ
Moratalla (37, Tây Ban Nha) đang chơi cho Tona. Vị trí: Hậu vệ. Tercera División RFEF Bảng 18 2023/2024 cùng Tona: 17 trận, 1301 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 240 trận, 12 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Tuổi
37
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Sant Antoni de Vilamajor
Sinh
11 tháng 1, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€47KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
180
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Tercera División RFEF Bảng 18 2024/2025 | - | - |
Tercera División RFEF Bảng 18 2023/2024 | 17 | 2 |
Segunda División RFEF Promotion Play-offs - 1st Round 2022/2023 | 17 | - |
Tercera División RFEF Bảng 18 2021/2022 | 14 | - |
Primera División RFEF Bảng 2 2021/2022 | - | - |
Primera División RFEF Bảng 2 2020/2021 | 20 | - |
Primera División RFEF Bảng 2 2019/2020 | 17 | 1 |
Tercera División RFEF Bảng 18 2018/2019 | 30 | 3 |
Primera División RFEF Bảng 2 2016/2017 | 8 | - |
Veikkausliiga 2016 | 9 | - |
La Liga 2 2015/2016 | 18 | - |
La Liga 2 2014/2015 | 21 | 1 |
Primera División RFEF Bảng 2 2013/2014 | 23 | - |
Primera División RFEF Bảng 2 2012/2013 | 15 | 1 |
Primera División RFEF Bảng 2 2011/2012 | 31 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa del Rey 2022/2023 | 1 | - |
Copa del Rey 2020/2021 | 1 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 1 | - |
Suomen Cup 2016 | 1 | - |
Copa del Rey 2015/2016 | 3 | - |
Copa del Rey 2012/2013 | 4 | - |
Copa del Rey 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |