
Mohanad Ali
Tiền đạo
Mohanad Ali (25, Iraq) đang chơi cho Dibba Al Fujairah. Vị trí: Tiền đạo. Stars League 2022/2023 cùng Al Sailiya: 2 trận, 62 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 39 trận, 9 bàn (4 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Iraq
Tuổi
25
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Baġdād
Sinh
20.06.2000
Mùa giải hiện tại
8
Số trận
1
Bàn thắng
553
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề 2025/2026 | - | - |
Giải Iraq 2024/2025 | - | 25 |
Giải Iraq 2023/2024 | - | 15 |
Stars League 2022/2023 | 2 | 1 |
Super League 1 2021/2022 | 3 | - |
Stars League 2020/2021 | - | - |
Stars League 2020/2021 | 19 | 7 |
Liga Portugal 2019/2020 | 6 | - |
Stars League 2019/2020 | 9 | 1 |
Giải Iraq 2018/2019 | - | 19 |
Giải Iraq 2017/2018 | - | 17 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2025/2026 | - | - |
Emir Cup 2021 | 2 | 3 |
QSL Cup 2020/2021 | 3 | 2 |
QFA Cup 2020/2021 | 1 | - |
QSL Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2024/2025 | 8 | 1 |
AFC Champions League 2019 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Nhà vua 2025 | - | - |
AFC Asian Cup 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup AFC 2026 | 11 | 2 |
Cúp Vùng Vịnh 2024 | 3 | 1 |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 11 | 5 |
AFC Asian Cup 2019 | 4 | 2 |
Cúp Vùng Vịnh 2019 | 4 | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 5 | 3 |
Cúp Vùng Vịnh 2017 | 1 | - |