
Mohammed Marzooq
Hậu vệ
Mohammed Marzooq (36, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) đang chơi cho Shabab Al Ahli. Vị trí: Hậu vệ. Giải Nhà nghề 2024/2025 cùng Shabab Al Ahli: 1 trận, 6 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 215 trận, 15 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Tuổi
36
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
78 kg
Sinh
23 tháng 1, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€105KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
92
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề 2024/2025 | 1 | - |
Giải Nhà nghề 2023/2024 | 9 | - |
Giải Nhà nghề 2022/2023 | 18 | - |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | 19 | 1 |
Giải Nhà nghề 2020/2021 | 14 | 1 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 14 | - |
Premier League 2018/2019 | - | - |
Giải Nhà nghề 2018/2019 | 20 | 4 |
Giải Nhà nghề 2017/2018 | 14 | 3 |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 22 | 2 |
Giải Nhà nghề 2015/2016 | 11 | - |
Giải Nhà nghề 2014/2015 | 21 | 2 |
Giải Nhà nghề 2013/2014 | 22 | 1 |
Giải Nhà nghề 2012/2013 | 18 | - |
Giải Nhà nghề 2011/2012 | 9 | 1 |
Giải Nhà nghề 2010/2011 | - | - |
Giải Nhà nghề 2010/2011 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2024/2025 | - | - |
Presidents Cup 2024/2025 | - | - |
League Cup 2023/2024 | 2 | - |
League Cup 2022/2023 | 2 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
League Cup 2020/2021 | 5 | - |
League Cup 2019/2020 | 7 | 2 |
League Cup 2018/2019 | 3 | - |
League Cup 2017/2018 | 5 | 1 |
League Cup 2016/2017 | 4 | - |
League Cup 2015/2016 | 4 | - |
League Cup 2014/2015 | 3 | - |
League Cup 2013/2014 | 4 | - |
League Cup 2012/2013 | 5 | - |
League Cup 2011/2012 | 7 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2024/2025 | - | - |
AFC Cup 2024/2025 | 1 | - |
UAE-Qatar Super Shield 2024 | - | - |
AFC Champions League 2023/2024 | 1 | - |
AFC Champions League 2022 | 2 | - |
AFC Champions League 2021 | 6 | - |
AFC Champions League 2020 | 5 | - |
AFC Champions League 2016 | 1 | - |
AFC Champions League 2013 | 6 | - |
AFC Champions League 2012 | 5 | - |
AFC Champions League 2011 | 4 | - |
AFC Champions League 2009 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2019 | 2 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | - | - |
Cúp Nhà vua 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2017 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | - | - |
U20 World Cup 2009 | 2 | - |