
Mohammed Abdulrahman
Tiền vệ
Mohammed Abdulrahman (36, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất) đang chơi cho Hatta. Vị trí: Tiền vệ. Giải Nhà nghề 2023/2024 cùng Hatta: 17 trận, 1379 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 221 trận, 21 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Tuổi
36
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Al Ain
Sinh
4 tháng 2, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€48KMùa giải hiện tại
11
Số trận
1
Bàn thắng
694
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2024/2025 | - | - |
Giải Nhà nghề 2023/2024 | 17 | - |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | 11 | - |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | - | - |
Giải Nhà nghề 2020/2021 | 11 | 2 |
Giải Nhà nghề 2019/2020 | 15 | 2 |
Giải Nhà nghề 2018/2019 | 15 | 1 |
Giải Nhà nghề 2017/2018 | 14 | 1 |
Giải Nhà nghề 2016/2017 | 21 | - |
Giải Nhà nghề 2015/2016 | 21 | 3 |
Giải Nhà nghề 2014/2015 | 21 | 5 |
Giải Nhà nghề 2013/2014 | 19 | 1 |
Giải Nhà nghề 2012/2013 | 22 | 3 |
Giải Nhà nghề 2011/2012 | 17 | - |
Giải Nhà nghề 2010/2011 | 17 | 3 |
Giải Nhà nghề 2009/2010 | - | 1 |
Giải Nhà nghề 2009/2010 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2021/2022 | 3 | 1 |
League Cup 2020/2021 | 2 | 1 |
League Cup 2019/2020 | 5 | 2 |
League Cup 2018/2019 | 2 | - |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2014/2015 | - | - |
League Cup 2013/2014 | 4 | 3 |
League Cup 2012/2013 | 5 | 1 |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
Presidents Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2020 | 4 | - |
AFC Champions League 2019 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2018 UAE | 3 | - |
AFC Champions League 2018 | 7 | - |
AFC Champions League 2017 | 9 | 1 |
AFC Champions League 2016 | 13 | 1 |
AFC Champions League 2015 | 8 | - |
AFC Champions League 2014 | 12 | 3 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
AFC Champions League 2013 | 6 | - |
AFC Champions League 2011 | 3 | - |
AFC Champions League 2010 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Asian Cup 2019 | 4 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 12 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Cúp Nhà vua 2018 | 2 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Cúp Vùng Vịnh 2014 | 4 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |