
Mohammed Al Yazidi
Tiền vệ
Mohammed Al Yazidi (35, Qatar) đang chơi cho Qatar SC. Vị trí: Tiền vệ. Stars League 2018/2019 cùng Al Kharitiyath: 19 trận, 1546 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 154 trận, 6 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Qatar
Tuổi
35
Chiều cao
163 cm
Cân nặng
59 kg
Sinh
30 tháng 10, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€69KMùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
256
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Stars League 2023/2024 | - | - |
Stars League 2022/2023 | - | - |
Stars League 2018/2019 | 19 | 1 |
Stars League 2017/2018 | 21 | - |
Stars League 2016/2017 | 24 | - |
Stars League 2015/2016 | 23 | 3 |
Stars League 2014/2015 | 23 | 1 |
Stars League 2013/2014 | 14 | - |
Stars League 2012/2013 | 8 | 1 |
Stars League 2012/2013 | 5 | - |
Stars League 2011/2012 | 17 | - |
Stars League 2010/2011 | - | 1 |
Stars League 2009/2010 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emir Cup 2022 | - | - |
QFA Cup 2021/2022 | - | - |
Emir Cup 2021 | - | - |
Emir Cup 2021 | - | - |
QFA Cup 2020/2021 | 2 | - |
QSL Cup 2018/2019 | 5 | - |
QSL Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
QSL Cup 2013/2014 | 6 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2017 | 1 | - |
AFC Champions League 2016 | 2 | - |
AFC Champions League 2014 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2011 Japan | 2 | - |
AFC Champions League 2011 | 5 | - |
AFC Champions League 2010 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Vùng Vịnh 2010 | 2 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 7 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |