
Modibo Maïga
Tiền đạo
Modibo Maïga (34, Mali) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Giải Saudi 2015/2016 cùng Al Nassr: 19 trận, 1265 phút, 5 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 232 trận, 58 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Mali
Tuổi
34
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Bamako
Sinh
3 tháng 9, 1987
Mùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
356
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Saudi 2016/2017 | - | - |
Giải Saudi 2015/2016 | 19 | 5 |
Premier League 2015/2016 | 3 | 1 |
Ligue 1 2014/2015 | 25 | 9 |
Premier League 2014/2015 | - | - |
Championship 2013/2014 | 8 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 14 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 17 | 2 |
Ligue 1 2011/2012 | 23 | 9 |
Ligue 1 2010/2011 | 36 | 15 |
Ligue 1 2009/2010 | 32 | 7 |
Ligue 1 2008/2009 | 37 | 8 |
Ligue 1 2007/2008 | 18 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coupe de France 2014/2015 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2014/2015 | 1 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 4 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | 2 |
Coupe de France 2011/2012 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 1 | - |
Coupe de France 2010/2011 | 2 | 1 |
Coupe de la Ligue 2009/2010 | 2 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2019 | 2 | - |
AFC Champions League 2016 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 3 | 1 |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 2 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2012 | 4 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2010 | 7 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |