
M. Panka
Tiền vệ
M. Panka (37, Litva) đang chơi cho Atlantas. Vị trí: Tiền vệ. A Lyga 2018 cùng Atlantas: 9 trận, 810 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 126 trận, 9 bàn (7 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Litva
Tuổi
37
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Alytus
Sinh
1 tháng 5, 1984
Mùa giải hiện tại
22
Số trận
1
Bàn thắng
1.769
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A Lyga 2018 | 9 | 1 |
Liga Leumit 2016/2017 | 6 | - |
Liga Leumit 2015/2016 | 15 | 1 |
Ekstraklasa 2012/2013 | 19 | 2 |
Ekstraklasa 2011/2012 | 27 | - |
Ekstraklasa 2010/2011 | 25 | 1 |
I Liga 2009/2010 | 25 | 4 |
I Liga 2008/2009 | - | 6 |
Ekstraklasa 2007/2008 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Toto Cup Ligat Al 2015/2016 | 4 | - |
Toto Cup Ligat Al 2014/2015 | 4 | 1 |
Cup 2012/2013 | 5 | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 7 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 6 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 7 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |