
M. Diskerud
Tiền vệ
M. Diskerud (33, Mỹ) đang chơi cho Omonia Nicosia. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất 2022/2023 cùng Omonia Nicosia: 20 trận, 865 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 363 trận, 40 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Mỹ
Tuổi
33
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Oslo
Sinh
2 tháng 10, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€415KMùa giải hiện tại
28
Số trận
0
Bàn thắng
1.349
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2022/2023 | 20 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 23 | 2 |
Süper Lig 2020/2021 | 18 | 2 |
Allsvenskan 2020 | 28 | 2 |
K League 1 2019 | 31 | 6 |
K League 1 2018 | 17 | 2 |
Allsvenskan 2018 | 12 | 2 |
Allsvenskan 2017 | 29 | 5 |
MLS 2016 | 12 | 1 |
MLS 2015 | 27 | 3 |
Eliteserien 2014 | 22 | 2 |
Eliteserien 2013 | 26 | 2 |
Eliteserien 2012 | 11 | 1 |
Hạng Nhất A 2011/2012 | 7 | - |
Eliteserien 2011 | 30 | 3 |
Eliteserien 2010 | 30 | 4 |
Eliteserien 2009 | 20 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2020/2021 | 1 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 4 | 2 |
Svenska Cupen 2017/2018 | 1 | - |
Svenska Cupen 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2022/2023 | 7 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 4 | - |
AFC Champions League 2019 | 8 | 3 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 3 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | - | - |