
Mike Havenaar
Tiền đạo
Mike Havenaar (34, Nhật Bản) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. J2 League 2020 cùng Ventforet Kofu: 14 trận, 533 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 324 trận, 118 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
34
Chiều cao
194 cm
Cân nặng
92 kg
Nơi sinh
Hiroshima
Sinh
20 tháng 5, 1987
Mùa giải hiện tại
7
Số trận
1
Bàn thắng
471
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J2 League 2021 | - | - |
J2 League 2020 | 14 | - |
J1 League 2018 | 6 | 1 |
J1 League 2018 | 4 | 1 |
J1 League 2017 | 9 | 2 |
Eredivisie 2016/2017 | 28 | 9 |
Eredivisie 2015/2016 | 31 | 16 |
Veikkausliiga 2015 | 20 | 4 |
La Liga 2014/2015 | 5 | - |
Eredivisie 2013/2014 | 34 | 10 |
Eredivisie 2012/2013 | 32 | 11 |
Eredivisie 2011/2012 | 17 | 5 |
J1 League 2011 | 32 | 17 |
J2 League 2010 | 31 | 20 |
J2 League 2009 | 33 | 15 |
J1 League 2009 | 2 | - |
J2 League 2008 | 26 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2018 | 2 | - |
Emperor Cup 2017 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2016/2017 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2015/2016 | 1 | 1 |
Suomen Cup 2015 | 1 | 1 |
KNVB Beker 2013/2014 | 2 | - |
KNVB Beker 2012/2013 | 3 | 1 |
KNVB Beker 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | 1 |
Club Friendlies 2015 | 1 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 10 | 2 |
Giao hữu 2014 | - | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | 1 |
Giao hữu 2012 | 2 | 1 |